Mệnh Kim hợp con số nào? 3 Cách chọn sim phong thủy hợp mệnh Kim

Nếu như bạn chọn số tài khoản ngân hàng, số nhà, sim điện thoại,..có các con số hợp với bản mệnh sẽ mang lại may mắn và thành công trong cuộc sống lẫn công việc. Vậy mệnh Kim hợp con số nào? Sau đây, Sumicare.vn sẽ giải thích mệnh Kim hợp số nào, kỵ số nào và cách chọn sim số phong thủy hợp mệnh Kim mang lại tài lộc chi tiết trong bài viết dưới đây

Mệnh Kim hợp số nào nhất?

menh-kim-hop-con-so-nao

Xét theo ngũ hành, những người mệnh Kim hợp với số 2, 5, 6, 7, 8 thuộc hành Thổ (bởi Thổ sinh Kim). Nếu sử dụng các con số này trong số tài khoản, số điện thoại, số nhà,.. sẽ giúp người mệnh Kim gặp rất nhiều may mắn từ công việc sự nghiệp đến gia đình sức khỏe, đặc biệt là về các vấn đề tài chính.

Tuy nhiên, những người mệnh Kim không nên sử dụng các con số 3, 4, 9 thuộc hành Mộc, Hỏa bởi Hỏa khắc Kim và Kim khắc Mộc sẽ làm tiết chế vận may đồng thời mang tới cho bạn nhiều vận đen

Ý nghĩa con số hợp mệnh Kim trong phong thủy cụ thể như sau

  • Số 2 đại diện cho sự kết hợp, đồng thuận, hạnh phúc viên mãn và sự cân bằng âm dương
  • Số 5 tượng trưng cho sự huyền bí, danh dự và quyền uy. Đặc biệt, ví như mọi vật trong đời đều bắt nguồn từ 5 yếu tố như ngũ hành, ngũ đức, ngũ phúc.
  • Số 6 với một nét uốn cong vào thân được hiểu là tài lộc cuốn vào nhà và biểu thị cho sự may mắn chủ về tiền bạc, của cải
  • Số 7 là con số được mệnh danh là con số quyền năng nhất, mang đến sự sống, hy vọng cho muôn người, muôn loài.
  • Số 8 là số tượng trưng cho sự giàu có, thịnh vượng, thành công và phú quý. Đặc biệt là với việc làm ăn kinh doanh sẽ phát đạt, phát tài phát lộc.

menh-kim-hop-con-so-nao-1

Tham khảo thêm:

Cách chọn sim phong thuỷ hợp mệnh Kim may mắn

1. Chọn sim hợp mệnh Kim theo mệnh niên

Mệnh niên tức là chọn sim có chứa các con số thuộc mệnh và tương sinh với mệnh. Đối với hành Kim, bạn có thể lựa chọn các số bản mệnh của hành Kim là số 6 và số 7 và các số tương sinh của hành Kim là số 0, 2, 5 và 8.

2. Chọn sim hợp mệnh Kim theo quẻ dịch

Quẻ dịch là các lý giải một dãi số để biểu lộ một ý nghĩa nào đó. Để biết mệnh Kim hợp sim số nào, bạn cần chọn số điện thoại sau cho lời giải cho kết quả quẻ Cát.

  • Dãy số điện thoại hợp mệnh Kim có quẻ chủ tốt và quẻ hỗ tốt.
  • Dãy số điện thoại hợp mệnh Kim có quẻ chủ tốt và quẻ hỗ bình thường.
  • Dãy số điện thoại hợp mệnh Kim có quẻ chủ tốt và quẻ hỗ xấu như không nằm trong các quẻ đại hung.

Cách tính số điện thoại theo quẻ dịch như sau:

Bước 1: Chia số điện thoại thành 2 nữa. Ví dụ 10 số thì chưa que thượng là 5 số đầu, quẻ hạ là 5 số cuối.

Bước 2: Tỉnh tổng các chữ số của quẻ thượng và quẻ hạ rồi lần lượt chia cho 8. Bạn lấy số dư của hai phép chia để lý giải theo quy tắc sau:

  • Dư 1 Cung Càn;
  • Dư 2 Cung Đoài;
  • Dư 3 Cung Ly;
  • Dư 4 Cung Chấn;
  • Dư 5 Cung Tốn,
  • Dư 6 Cung Khảm;
  • Dư 7 Cung Cấn;
  • Dư 8 Cung Khôn.

Bước 3: Giải nghĩa các quái: Càn (trời)= thiên, Ly = lửa (hỏa), Khôn (đất)= địa, Khảm (nước)= thủy, Đoài (hồ)= trạch, Chấn (sấm)= lôi, Tốn (gió)= phong, Cấn (núi)

Bước 4: Kết hợp hai kết quả, ví dụ quẻ thượng là cung Chấn – lôi tương sinh hành Kim, quẻ hạ là cũng Ly – hỏa tương khắc hành Kim.

Ví dụ số điện thoại của người là mệnh Kim số 0934 999 131 thì tính như sau:

Bước 1 Chia 10 số ra 2 phần: Thượng quẻ là 09349, hạ quẻ 99131.

Bước 2 Cộng tổng mỗi phần. Thượng quẻ: 0 + 9 + 3 + 4 + 9 = 25; Hạ quẻ: 9 + 9 + 1 + 3 + 1 = 23.

Bước 3 Lấy tổng thượng quẻ và hạ quẻ chia cho 8, số dư của phép chia sẽ là số trong quẻ dịch của bạn, đó là thượng quẻ 25/8=3 dư 1; hạ quẻ 23/8=2 dư 8.

Bước 4 Lấy số dư đó để xét ứng với số quái nào: (1) Cung Càn; (2) Cung Đoài; (3) Cung Ly; (4) Cung Chấn; (5) Cung Tốn, (6) Cung Khảm; (7) Cung Cấn;(8) Cung Khôn.

Bước 5 Giải nghĩa các quái: Càn (trời)= thiên, Ly = lửa (hỏa), Khôn (đất)= địa, Khảm (nước)= thủy, Đoài (hồ)= trạch, Chấn (sấm)= lôi, Tốn (gió)= phong, Cấn (núi) .

Bước 6 Từ đó có thể suy ra: Thượng quẻ = 1 thuộc cung Càn = thiên; Hạ quẻ = 8, thuộc cung Khôn = Địa.

=> Vậy quẻ dịch của số sim 0934 999 131 là quẻ cát Thiên Địa Phong mang lại sự thành công, may mắn.

3. Chọn sim hợp mệnh Kim theo dân gian

Theo dân gian, những cặp 2 số và 3 số mang lại may mắn, tiền tài, thịnh vượng là: Thần tài (39, 79); ông Địa (38, 78)…, Tam Hoả (111, 222, 333,…); Tứ quý (4444, 5555, 6666,….),… Chính vì vậy, bạn hãy dựa vào các số tương hợp, tương sinh của mệnh Kim mà chọn cho mình cặp số may mắn nhé.

Bảng tra năm sinh người mệnh Kim

Năm Sinh Tuổi Mệnh Ý nghĩa
1932, 1992  Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Có nghĩa là vàng trên mũi kiếm. Người thuộc tính chất này sắc bén và quyết đoán.
1955, 2015 Ất Mùi Sa Trung Kim Có nghĩa là vàng trong cát, ý nói sự bình dị và không mất đi giá trị bản thân. Năm sinh Ất mùi có cuộc sống anh nhàn không hơn thua với người khác.
1984, 1924 Giáp Tý Hải Trung Kim Có nghĩa là vàng trong biển. Sinh năm giáp tý thường may mắn và được quý nhân phù trợ.
1933, 1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Có nghĩa là vàng trên mũi kiếm. Người thuộc nạp âm này luôn giúp đỡ người khác bằng cả tấm lòng mà không toan tính lợi ích cho cá nhân.
1962, 2022 Nhâm Dần Kim Bạch Kim Có thể nói đây là dạng vật chất hội tụ đầy đủ nhất các thuộc tính của kim loại, tinh khiết vô cùng. Người thuộc nạp âm Kim Bạch Kim thuộc tuýp người bản lĩnh, quyết đoán, sẵn sàng đương đầu với mọi khó khăn, thách thức trong cuộc sống.
1985, 1925 Ất Sửu Hải Trung Kim Có nghĩa là vàng bạc hay kim loại nói chung. Đây được coi là mệnh Kim hiền nhất bởi họ luôn điềm tĩnh, an nhiên trước cuộc sống, làm mọi việc một cách cẩn thận.
1940, 2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Có nghĩa là Vàng trong nến và là dạng vật chất quá độ, người mang ngũ hành nạp âm Bạch Lạp Kim hay mâu thuẫn ở nội tâm.
1963, 2023 Quý Mão Kim Bạch Kim Đây là dạng vật chất hội tụ đầy đủ nhất các thuộc tính của kim loại, tinh khiết vô cùng.
1941, 2001 Tân Tị Bạch Lạp Kim Trong các ngũ hành Kim, nạp âm này chính là dạng vật chất kim loại được nung nóng chảy, chiết tách từ tạp chất sang dạng tinh khiết, nguyên chất.
1970, 2030 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim Có nghĩa là những kim loại quý hiếm và có giá trị. Người mang mạng này mang bản chất quý phái, lịch sự, luôn nổi trội và đặc biệt hơn những người xung quanh.
1954, 2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Đây là nguồn kim loại tiềm ẩn trong các lớp đất đá, nó chính là nguồn khoáng sản kim loại mà con người vẫn khai thác sử dụng để phục vụ cuộc sống.

Hy vọng với những thông tin mà chúng tôi vừa chia sẻ có thể giúp các bạn biết được mệnh Kim hợp con số nào, kỵ con số nào khi mua sim số điện thoại, số tài khoản ngân hàng,…để mang lại may mắn nhé

Related Posts

not-ruoi-o-ma

Giải mã 7 vị trí nốt ruồi ở má nam và nữ giới là điềm gì? Tốt hay xấu?

Trong nhân tướng học, nốt ruồi trên má ẩn chứa ý nghĩa khác nhau về vận mệnh, tình duyên, sự nghiệp của người sở hữu. Bài viết…

not-ruoi-o-thai-duong

Giải mã 5 vị trí nốt ruồi ở thái dương nam và nữ giới là điềm gì? Tốt hay xấu?

Bạn có biết nốt ruồi ở thái dương có thể luận giải ra hậu vận tương lai. Theo nhân tướng học, tùy vào vị trí, màu sắc, kích…

not-ruoi-xuong-quai-xanh

Giải mã 6 vị trí nốt ruồi trên xương quai xanh nam và nữ giới là điềm gì? Tốt hay xấu?

Theo nhân tướng học, nốt ruồi ở xương quai xanh của nam giới và nữ giới đều có ý nghĩa khác nhau về vận mệnh tương lai cuộc…

not-ruoi-o-moi

Giải mã 7 vị trí nốt ruồi trên môi nam và nữ giới là điềm gì? Tốt hay xấu?

Nhiều người cho rằng nốt ruồi trên môi thường là người khéo miệng mang tới may mắn cho chủ nhân. Tuy nhiên cũng có những trường hợp…

not-ruoi-o-nach

Giải mã 7 vị trí nốt ruồi ở nách nam và nữ giới là điềm gì? Tốt hay xấu?

Bạn có nốt ruồi ở nách phải, trái? nếu đúng như vậy thì chắc chắn bạn đang muốn biết nốt ruồi ở nách có ý nghĩa gì?…

not-ruoi-co-tay

Giải mã 7 vị trí nốt ruồi ở cổ tay nam và nữ giới là điềm gì? Tốt hay xấu?

Có rất nhiều người quan niệm rằng nốt rồi trên bàn tay thường có vận số không tốt thể hiện sự vất vả trong cuộc sống cũng…